Bàn giao tiếng Nga là gì?
"bàn giao" trong tiếng Nga là сда́ча (danh từ).
сда́ча Danh từ
sdáča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chuyển giao, bàn giao, giao, nộp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn giao tiếng Nga là gì?
"bàn giao" trong tiếng Nga là сда́ча (danh từ).