TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сда́ча

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sdáča[ˈzdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сда́ча nghĩa là chuyển giao, bàn giao, đầu hàng, hàng phục.

Nghĩa của сда́ча

Danh từ

  1. передача [sự] chuyển giao, bàn giao, giao, nộp.
  2. капитуляция [sự] đầu hàng, hàng phục.
  3. деньги Tiền thối [lại], tiền thừa.
    • дава́ть сда́чуthối, thối lại
    • получи́ть сда́чуnhận tiền thối[lại], nhận tiền thừa
    • дава́ть сда́чи(nghĩa bóng) trả miếng, trả đũa, đánh trả

Biến cách của сда́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сда́часда́чи
Sinh cách кого? чего?сда́чисда́ч
Tặng cách кому? чему?сда́чесда́чам
Đối cách кого? что?сда́чусда́чи
Công cụ cách кем? чем?сда́чейсда́чами
Giới cách о ком? о чём?сда́чесда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сда́ча

Câu ví dụ với сда́ча

  • Есть у тебя сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910086
  • Есть у вас сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910089
  • Есть у тебя сдача с одного доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910087
  • Есть у вас сдача с одного доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сдача nghĩa là gì?

сдача (danh từ) nghĩa là chuyển giao, bàn giao, đầu hàng, hàng phục.

сдача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сда́ча (phiên âm Latinh sdáča, IPA [ˈzdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.