сда́ча
Dấu sắc trên сда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сда́ча nghĩa là chuyển giao, bàn giao, đầu hàng, hàng phục.
Nghĩa của сда́ча
Danh từ
- передача [sự] chuyển giao, bàn giao, giao, nộp.
- капитуляция [sự] đầu hàng, hàng phục.
- деньги Tiền thối [lại], tiền thừa.
- дава́ть сда́чуthối, thối lại
- получи́ть сда́чуnhận tiền thối[lại], nhận tiền thừa
- дава́ть сда́чи(nghĩa bóng) trả miếng, trả đũa, đánh trả
Biến cách của сда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сда́ча | сда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | сда́чи | сда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | сда́че | сда́чам |
| Đối cách кого? что? | сда́чу | сда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | сда́чей | сда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | сда́че | сда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сда́ча
Câu ví dụ với сда́ча
- Есть у тебя сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910086
- Есть у вас сдача с доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910089
- Есть у тебя сдача с одного доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910087
- Есть у вас сдача с одного доллара? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4910090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сдача nghĩa là gì?
сдача (danh từ) nghĩa là chuyển giao, bàn giao, đầu hàng, hàng phục.
сдача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сда́ча (phiên âm Latinh sdáča, IPA [ˈzdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.