TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bày bán tiếng Nga là gì?

"bày bán" trong tiếng Nga là предложи́ть (động từ), предлага́ть (động từ).

предложи́ть Động từ

predložítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bày bán.

Xem đầy đủ từ "предложи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

предлага́ть Động từ

predlagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bày bán.

Xem đầy đủ từ "предлага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bày bán tiếng Nga là gì?

"bày bán" trong tiếng Nga là предложи́ть (động từ), предлага́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.