Bánh xe tiếng Nga là gì?
"bánh xe" trong tiếng Nga là колесо́ (danh từ), ши́на (danh từ).
колесо́ Danh từ
kolesó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh xe, bánh.
- веду́щее колесо́ bánh dẫn (chính), bánh xe chủ động (dẫn động)
- рулево́е колесо́ [cái] bánh lái, tay lái, vô lăng
ши́на Danh từ
šína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] vành, bánh xe, vành sắt.
- Проверьте давление в шинах. Kiểm tra áp suất của bánh xe.
Câu hỏi thường gặp
Bánh xe tiếng Nga là gì?
"bánh xe" trong tiếng Nga là колесо́ (danh từ), ши́на (danh từ).