Bé hơn tiếng Nga là gì?
"bé hơn" trong tiếng Nga là ме́ньший (tính từ).
ме́ньший Tính từ
ménʹšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bé hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bé hơn tiếng Nga là gì?
"bé hơn" trong tiếng Nga là ме́ньший (tính từ).