Bùa hộ mệnh tiếng Nga là gì?
"bùa hộ mệnh" trong tiếng Nga là талисма́н (danh từ).
талисма́н Danh từ
talismán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, lá] bùa, bùa hộ mệnh, hộ phù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bùa hộ mệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bùa hộ mệnh tiếng Nga là gì?
"bùa hộ mệnh" trong tiếng Nga là талисма́н (danh từ).