амуле́т
giống đựcbất động vật
amulét[ɐmʊˈlʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амуле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амуле́т nghĩa là lá bùa, bùa hộ mệnh.
Nghĩa của амуле́т
Danh từ
- Lá bùa, bùa hộ mệnh, hộ phù.
Biến cách của амуле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амуле́т | амуле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | амуле́та | амуле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | амуле́ту | амуле́там |
| Đối cách кого? что? | амуле́т | амуле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | амуле́том | амуле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | амуле́те | амуле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амуле́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
амулет nghĩa là gì?
амулет (danh từ) nghĩa là lá bùa, bùa hộ mệnh.
амулет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амуле́т (phiên âm Latinh amulét, IPA [ɐmʊˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.