талисма́н
Dấu sắc trên талисма́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
талисма́н nghĩa là bùa, bùa hộ mệnh.
Nghĩa của талисма́н
Danh từ
- [Cái, lá] bùa, bùa hộ mệnh, hộ phù.
Biến cách của талисма́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | талисма́н | талисма́ны |
| Sinh cách кого? чего? | талисма́на | талисма́нов |
| Tặng cách кому? чему? | талисма́ну | талисма́нам |
| Đối cách кого? что? | талисма́н | талисма́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | талисма́ном | талисма́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | талисма́не | талисма́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với талисма́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
талисман nghĩa là gì?
талисман (danh từ) nghĩa là bùa, bùa hộ mệnh.
талисман đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là талисма́н (phiên âm Latinh talismán, IPA [təlʲɪsˈman]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.