TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bưu chính tiếng Nga là gì?

"bưu chính" trong tiếng Nga là по́чта (danh từ), почто́вый (tính từ).

по́чта Danh từ

póčta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bưu điện, bưu chính, bưu cục, nhà bưu điện, nhà dây thép; (почтовое отделение) phòng bưu điện, bưu cục.

  • пойти́ на по́чту đi đến nhà bưu điện (nhà dây thép)

Xem đầy đủ từ "по́чта": trọng âm, biến cách, cách chia →

почто́вый Tính từ

počtóvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về bưu điện, bưu chính.

  • почтовый я́щик [cái] thùng thư, hòm thư, hộp thư
  • почто́вая бума́га giấy viết thư

Xem đầy đủ từ "почто́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bưu chính tiếng Nga là gì?

"bưu chính" trong tiếng Nga là по́чта (danh từ), почто́вый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.