Bạo chúa tiếng Nga là gì?
"bạo chúa" trong tiếng Nga là тира́н (danh từ).
тира́н Danh từ
tirán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo chúa, bạo quân; (nghĩa bóng) tên bạo chúa, kẻ bạo ngược, bạo phu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạo chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạo chúa tiếng Nga là gì?
"bạo chúa" trong tiếng Nga là тира́н (danh từ).