TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bản lề tiếng Nga là gì?

"bản lề" trong tiếng Nga là шарни́р (danh từ), петля́ (danh từ).

шарни́р Danh từ

šarnír giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] bản lề, khớp nối, khớp.

Xem đầy đủ từ "шарни́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

петля́ Danh từ

petljá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] bản lề.

  • дверь соскочи́ла с пе́тель cánh cửa trật bản lề
  • влезть, попа́сть в пе́тлю chui cổ vào tròng, chui đầu vào thòng lọng, mắc cổ vào tròng

Xem đầy đủ từ "петля́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản lề tiếng Nga là gì?

"bản lề" trong tiếng Nga là шарни́р (danh từ), петля́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.