Bảo vật tiếng Nga là gì?
"bảo vật" trong tiếng Nga là сокро́вище (danh từ).
сокро́вище Danh từ
sokróvišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báu vật, bảo vật, châu báu, của báu, của quý; (богатства земных недр и т. п.) tài nguyên, tài sản.
- сокро́вища мирово́й культу́ры báu vật (bảo vật, kho tàng quý báu) của nền văn hóa thế giới
Xem đầy đủ từ "сокро́вище": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo vật tiếng Nga là gì?
"bảo vật" trong tiếng Nga là сокро́вище (danh từ).