це́нность
Dấu sắc trên це́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
це́нность nghĩa là giá trị, giá, ý nghĩa.
Nghĩa của це́нность
Danh từ
- Giá trị, giá.
- значимость Giá trị, ý nghĩa, tầm quan trọng.
- представля́ть большу́ю ценностьcó giá trị (ý nghĩa, tầm quan trọng lớn)
- не представля́ть не како́й це́нностиkhông có giá trị gì, vô giá trị
- ценный предмет Vật quý, của báu, bảo vật; (nghĩa bóng) giá trị.
- культу́рные це́нностиnhững giá trị văn hóa
- материа́льные це́нности(kinh tế) những giá trị vật chất
Biến cách của це́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | це́нность | це́нности |
| Sinh cách кого? чего? | це́нности | це́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | це́нности | це́нностям |
| Đối cách кого? что? | це́нность | це́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | це́нностью | це́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | це́нности | це́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của це́нность
Câu ví dụ với це́нность
- Жизнь - это ценность. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10890373
- Нет большей ценности, чем дружба. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ценность nghĩa là gì?
ценность (danh từ) nghĩa là giá trị, giá, ý nghĩa.
ценность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là це́нность (phiên âm Latinh cénnostʹ, IPA [ˈt͡sɛnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.