Bật tiếng Nga là gì?
"bật" trong tiếng Nga là включи́ть (động từ), включа́ть (động từ).
включи́ть Động từ
vključítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.
- Он включил телевизор. Anh ấy bật TV lên.
- Том включил свет. Tom bật đèn lên.
включа́ть Động từ
vključátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật, mở (đèn, máy…); đưa vào, gộp vào.
- Я включаю свет, потому что слишком темно. Tôi đang bật đèn điện lên vì quá tối.
Câu hỏi thường gặp
Bật tiếng Nga là gì?
"bật" trong tiếng Nga là включи́ть (động từ), включа́ть (động từ).