TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bắp thịt tiếng Nga là gì?

"bắp thịt" trong tiếng Nga là мы́шца (danh từ), му́скул (danh từ).

мы́шца Danh từ

mýšca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắp thịt; cơ (научн.).

Xem đầy đủ từ "мы́шца": trọng âm, biến cách, cách chia →

му́скул Danh từ

múskul giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắp thịt; cơ (научн.).

Xem đầy đủ từ "му́скул": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắp thịt tiếng Nga là gì?

"bắp thịt" trong tiếng Nga là мы́шца (danh từ), му́скул (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.