Bắt chịu tiếng Nga là gì?
"bắt chịu" trong tiếng Nga là подверга́ть (động từ).
подверга́ть Động từ
podvergátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt... chịu, hãm... vào, đẩy... vào, làm cho.
- подверга́ть что́-л. кри́тике phê bình (phê phán) cái gì
- подверга́ть что́-л. осбсужде́нию thảo luận cái gì
Xem đầy đủ từ "подверга́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt chịu tiếng Nga là gì?
"bắt chịu" trong tiếng Nga là подверга́ть (động từ).