Bị tắt tiếng Nga là gì?
"bị tắt" trong tiếng Nga là га́снуть (động từ).
га́снуть Động từ
gásnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị tắt.
- перен. héo hắt đi, suy yếu đi, kiệt sức, tàn lụi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị tắt tiếng Nga là gì?
"bị tắt" trong tiếng Nga là га́снуть (động từ).