Bố mẹ tiếng Nga là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Nga là родители (danh từ).
родители Danh từ
roditeli giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha mẹ, bố mẹ, ba má, thầy u, thầy me, thầy đẻ, bọ mạ, thân sinh, phụ mẫu, song thân, hai thân.
- Мои родители развелись. Bố mẹ tôi đã ly hôn.
- Домом, в котором я живу, владеют мои родители. Ngôi nhà nơi tôi ở thuộc về bố mẹ tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bố mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bố mẹ tiếng Nga là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Nga là родители (danh từ).