Bộ bì tiếng Nga là gì?
"bộ bì" trong tiếng Nga là шку́ра (danh từ).
шку́ра Danh từ
škúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ da, bộ bì, bộ lông.
- медве́жья шку́ра bộ da (bộ bì) gấu
- тигровая шку́ра bộ da (bộ bì) hổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ bì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ bì tiếng Nga là gì?
"bộ bì" trong tiếng Nga là шку́ра (danh từ).