TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шку́ра

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
škúra[ˈʂkurə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шку́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шку́ра nghĩa là bộ da, bộ bì.

Nghĩa của шку́ра

Danh từ

  1. Bộ da, bộ bì, bộ lông.
    • медве́жья шку́раbộ da (bộ bì) gấu
    • тигровая шку́раbộ da (bộ bì) hổ
  2. khẩu ngữ кожура Vỏ, bì.
    • шку́ра апельси́наvỏ cam
    • спаса́ть свою́ шку́руcứu lấy thân mình, cứu lấy cái mạng của mình
    • я не хотел бы быть в его́ шку́реtôi không muốn ở trong tình trạng của nó, tớ chả muốn lâm vào tình trạng của hắn
    • дрожа́ть за свою́ шку́руtham sống sợ chết, tham sinh úy tử
    • драть шку́ру с кого́-л.bóc lột (bán giá cắt cổ, cứa cổ, chém) ai
    • спусти́ть шку́ру с кого́-л.đánh đòn ai, lột da tuốt xác ai ra
    • почу́вствовать что́-л. на со́бственной шку́реthể nghiệm cái gì trên xương sống của mình, thấm thía điều gì qua kinh nghiệm bản thân

Biến cách của шку́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шку́рашку́ры
Sinh cách кого? чего?шку́рышку́р
Tặng cách кому? чему?шку́решку́рам
Đối cách кого? что?шку́рушку́ры
Công cụ cách кем? чем?шку́ройшку́рами
Giới cách о ком? о чём?шку́решку́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шку́ра

Câu ví dụ với шку́ра

  • Остерегайтесь волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982642
  • Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шкура nghĩa là gì?

шкура (danh từ) nghĩa là bộ da, bộ bì.

шкура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шку́ра (phiên âm Latinh škúra, IPA [ˈʂkurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.