шку́ра
Dấu sắc trên шку́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шку́ра nghĩa là bộ da, bộ bì.
Nghĩa của шку́ра
Danh từ
- Bộ da, bộ bì, bộ lông.
- медве́жья шку́раbộ da (bộ bì) gấu
- тигровая шку́раbộ da (bộ bì) hổ
- khẩu ngữ кожура Vỏ, bì.
- шку́ра апельси́наvỏ cam
- спаса́ть свою́ шку́руcứu lấy thân mình, cứu lấy cái mạng của mình
- я не хотел бы быть в его́ шку́реtôi không muốn ở trong tình trạng của nó, tớ chả muốn lâm vào tình trạng của hắn
- дрожа́ть за свою́ шку́руtham sống sợ chết, tham sinh úy tử
- драть шку́ру с кого́-л.bóc lột (bán giá cắt cổ, cứa cổ, chém) ai
- спусти́ть шку́ру с кого́-л.đánh đòn ai, lột da tuốt xác ai ra
- почу́вствовать что́-л. на со́бственной шку́реthể nghiệm cái gì trên xương sống của mình, thấm thía điều gì qua kinh nghiệm bản thân
Biến cách của шку́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шку́ра | шку́ры |
| Sinh cách кого? чего? | шку́ры | шку́р |
| Tặng cách кому? чему? | шку́ре | шку́рам |
| Đối cách кого? что? | шку́ру | шку́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | шку́рой | шку́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | шку́ре | шку́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шку́ра
Câu ví dụ với шку́ра
- Остерегайтесь волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982642
- Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шкура nghĩa là gì?
шкура (danh từ) nghĩa là bộ da, bộ bì.
шкура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шку́ра (phiên âm Latinh škúra, IPA [ˈʂkurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.