Bộ lạc tiếng Nga là gì?
"bộ lạc" trong tiếng Nga là пле́мя (danh từ).
пле́мя Danh từ
plémja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.
- кочевы́е пле́мена́ những bộ lạc du cư, những bộ tộc du mục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ lạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ lạc tiếng Nga là gì?
"bộ lạc" trong tiếng Nga là пле́мя (danh từ).