TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bột nhão tiếng Nga là gì?

"bột nhão" trong tiếng Nga là па́ста (danh từ), те́сто (danh từ).

па́ста Danh từ

pásta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột nhão.

  • зубна́я па́ста thuốc đánh răng

Xem đầy đủ từ "па́ста": trọng âm, biến cách, cách chia →

те́сто Danh từ

tésto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.

  • из одного́ те́ста cùng một loại, cùng một lò, cùng một giuộc
  • из друго́го те́ста khác hẳn

Xem đầy đủ từ "те́сто": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bột nhão tiếng Nga là gì?

"bột nhão" trong tiếng Nga là па́ста (danh từ), те́сто (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.