Ba lần tiếng Nga là gì?
"ba lần" trong tiếng Nga là тройно́й (tính từ), три́жды (phó từ).
тройно́й Tính từ
trojnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lần.
- тройной прыжо́к (thể thao) [môn] nhảy ba bước, nhảy ba cấp, nhảy tam cấp
три́жды Phó từ
tríždy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lần.
- Том приходит сюда трижды в год. Tom đến đây ba lần một năm.
- три́жды три-де́вять ba lần ba là chín
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ba lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ba lần tiếng Nga là gì?
"ba lần" trong tiếng Nga là тройно́й (tính từ), три́жды (phó từ).