Bao bì tiếng Nga là gì?
"bao bì" trong tiếng Nga là та́ра (danh từ).
та́ра Danh từ
tára giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao bì, bì hàng, bao, bì; (ящик) thùng, hòm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao bì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bao bì tiếng Nga là gì?
"bao bì" trong tiếng Nga là та́ра (danh từ).