Biên tập viên tiếng Nga là gì?
"biên tập viên" trong tiếng Nga là реда́ктор (danh từ).
реда́ктор Danh từ
redáktor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên tập viên.
- гла́вный реда́ктор [người] tổng biên tập, chủ bút, chủ biên
- отве́тственный реда́ктор người chịu trách nhiệm xuất bản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên tập viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên tập viên tiếng Nga là gì?
"biên tập viên" trong tiếng Nga là реда́ктор (danh từ).