реда́ктор
Dấu sắc trên реда́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реда́ктор nghĩa là người hiệu đính, người biên tập.
Nghĩa của реда́ктор
Danh từ
- Người hiệu đính, người biên tập, biên tập viên, biên ủy.
- гла́вный реда́ктор[người] tổng biên tập, chủ bút, chủ biên
- отве́тственный реда́кторngười chịu trách nhiệm xuất bản
- контро́льный реда́кторngười duyệt bài
Biến cách của реда́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реда́ктор | реда́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | реда́ктора | реда́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | реда́ктору | реда́кторам |
| Đối cách кого? что? | реда́ктора | реда́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | реда́ктором | реда́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | реда́кторе | реда́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của реда́ктор
Câu hỏi thường gặp
редактор nghĩa là gì?
редактор (danh từ) nghĩa là người hiệu đính, người biên tập.
редактор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реда́ктор (phiên âm Latinh redáktor, IPA [rʲɪˈdaktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.