TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реда́ктор

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
redáktor[rʲɪˈdaktər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реда́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реда́ктор nghĩa là người hiệu đính, người biên tập.

Nghĩa của реда́ктор

Danh từ

  1. Người hiệu đính, người biên tập, biên tập viên, biên ủy.
    • гла́вный реда́ктор[người] tổng biên tập, chủ bút, chủ biên
    • отве́тственный реда́кторngười chịu trách nhiệm xuất bản
    • контро́льный реда́кторngười duyệt bài

Biến cách của реда́ктор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реда́кторреда́кторы
Sinh cách кого? чего?реда́кторареда́кторов
Tặng cách кому? чему?реда́кторуреда́кторам
Đối cách кого? что?реда́кторареда́кторов
Công cụ cách кем? чем?реда́кторомреда́кторами
Giới cách о ком? о чём?реда́кторереда́кторах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của реда́ктор

Câu hỏi thường gặp

редактор nghĩa là gì?

редактор (danh từ) nghĩa là người hiệu đính, người biên tập.

редактор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реда́ктор (phiên âm Latinh redáktor, IPA [rʲɪˈdaktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.