TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реда́кторский

redáktorskij[rʲɪˈdaktərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реда́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реда́кторский nghĩa là người biên tập, biên tập viên.

Nghĩa của реда́кторский

Tính từ

  1. Thuộc về người hiệu đính, người biên tập, biên tập viên.

Biến cách của реда́кторский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреда́кторскийреда́кторскоереда́кторскаяреда́кторские
Sinh cáchреда́кторскогореда́кторскогореда́кторскойреда́кторских
Tặng cáchреда́кторскомуреда́кторскомуреда́кторскойреда́кторским
Đối cáchреда́кторский / реда́кторскогореда́кторскоереда́кторскуюреда́кторские / реда́кторских
Công cụ cáchреда́кторскимреда́кторскимреда́кторскойреда́кторскими
Giới cáchреда́кторскомреда́кторскомреда́кторскойреда́кторских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của реда́кторский

Câu hỏi thường gặp

редакторский nghĩa là gì?

редакторский (tính từ) nghĩa là người biên tập, biên tập viên.

редакторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реда́кторский (phiên âm Latinh redáktorskij, IPA [rʲɪˈdaktərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.