реда́кторский
Dấu sắc trên реда́кторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реда́кторский nghĩa là người biên tập, biên tập viên.
Nghĩa của реда́кторский
Tính từ
- Thuộc về người hiệu đính, người biên tập, biên tập viên.
Biến cách của реда́кторский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реда́кторский | реда́кторское | реда́кторская | реда́кторские |
| Sinh cách | реда́кторского | реда́кторского | реда́кторской | реда́кторских |
| Tặng cách | реда́кторскому | реда́кторскому | реда́кторской | реда́кторским |
| Đối cách | реда́кторский / реда́кторского | реда́кторское | реда́кторскую | реда́кторские / реда́кторских |
| Công cụ cách | реда́кторским | реда́кторским | реда́кторской | реда́кторскими |
| Giới cách | реда́кторском | реда́кторском | реда́кторской | реда́кторских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của реда́кторский
Câu hỏi thường gặp
редакторский nghĩa là gì?
редакторский (tính từ) nghĩa là người biên tập, biên tập viên.
редакторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реда́кторский (phiên âm Latinh redáktorskij, IPA [rʲɪˈdaktərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.