TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Biểu diễn ca nhạc tiếng Nga là gì?

"biểu diễn ca nhạc" trong tiếng Nga là конце́рт (danh từ).

конце́рт Danh từ

koncért giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Buổi, cuộc] biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc.

  • эстра́дный конце́рт buổi biểu diễn tạp kỹ
  • дать конце́рт biểu diễn

Xem đầy đủ từ "конце́рт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu diễn ca nhạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biểu diễn ca nhạc tiếng Nga là gì?

"biểu diễn ca nhạc" trong tiếng Nga là конце́рт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.