Buồm tiếng Nga là gì?
"buồm" trong tiếng Nga là па́рус (danh từ).
па́рус Danh từ
párus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cánh, chiếc, cái] buồm.
- подня́ть па́рус giong (giương) buồm
- убра́ть па́рус cất buồm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buồm tiếng Nga là gì?
"buồm" trong tiếng Nga là па́рус (danh từ).