ветри́ло
giống trungbất động vật
vetrílo[vʲɪˈtrʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ветри́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветри́ло nghĩa là buồm.
Nghĩa của ветри́ло
Danh từ
- Buồm.
Biến cách của ветри́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветри́ло | ветри́ла |
| Sinh cách кого? чего? | ветри́ла | ветри́л |
| Tặng cách кому? чему? | ветри́лу | ветри́лам |
| Đối cách кого? что? | ветри́ло | ветри́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | ветри́лом | ветри́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ветри́ле | ветри́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ветри́ло
Câu hỏi thường gặp
ветрило nghĩa là gì?
ветрило (danh từ) nghĩa là buồm.
ветрило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветри́ло (phiên âm Latinh vetrílo, IPA [vʲɪˈtrʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.