TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Buổi tối tiếng Nga là gì?

"buổi tối" trong tiếng Nga là вече́рний (tính từ).

вече́рний Tính từ

večérnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về buổi chiều, buổi tối ((giống trung) ве́чер).

  • вече́рняя заря́ hoàng hôn
  • вече́рняя газе́та báo buổi chiều

Xem đầy đủ từ "вече́рний": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buổi tối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Buổi tối tiếng Nga là gì?

"buổi tối" trong tiếng Nga là вече́рний (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.