Cà chua tiếng Nga là gì?
"cà chua" trong tiếng Nga là помидо́р (danh từ), тома́т (danh từ).
помидо́р Danh từ
pomidór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà chua.
- Ненавижу помидоры. Tôi ghét cà chua.
- Я ненавижу помидоры. Tôi ghét cà chua.
тома́т Danh từ
tomát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] cà chua (Lycopersicum esculentum).
Câu hỏi thường gặp
Cà chua tiếng Nga là gì?
"cà chua" trong tiếng Nga là помидо́р (danh từ), тома́т (danh từ).