TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Các tiếng Nga là gì?

"các" trong tiếng Nga là ка́ждый (hạn định từ), вся́кий (hạn định từ).

ка́ждый Hạn định từ

káždyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi, các, từng.

Xem đầy đủ từ "ка́ждый": trọng âm, biến cách, cách chia →

вся́кий Hạn định từ

vsjákij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi, các, từng.

Xem đầy đủ từ "вся́кий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Các tiếng Nga là gì?

"các" trong tiếng Nga là ка́ждый (hạn định từ), вся́кий (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.