TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вся́кий

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vsjákij[ˈfsʲækʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вся́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вся́кий nghĩa là mỗi, các, ai, người ta.

Nghĩa của вся́кий

Hạn định từ

  1. Mỗi, các, từng.

Đại từ

  1. Ai, người ta.
  2. Mọi người.

Biến cách của вся́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвся́кийвся́коевся́каявся́кие
Sinh cáchвся́коговся́коговся́койвся́ких
Tặng cáchвся́комувся́комувся́койвся́ким
Đối cáchвся́кий / вся́коговся́коевся́куювся́кие / вся́ких
Công cụ cáchвся́кимвся́кимвся́койвся́кими
Giới cáchвся́комвся́комвся́койвся́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вся́кий

Đồng nghĩa

Họ từ của вся́кий

Câu ví dụ với вся́кий

  • Всякий раз, когда идёт дождь, крыша протекает. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4802826
  • Не думаю, что будет дождь, но на всякий случай возьму с собой зонтик. Tôi không nghĩ là sẽ có mưa, nhưng cứ cầm theo ô cho chắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404683
  • Оставь надежду, всяк сюда входящий. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777579
  • На всякого мудреца достаточно простоты. Không có người lúc nào cũng khôn ngoan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992428
  • На всякого мудреца довольно простоты. Không có người lúc nào cũng khôn ngoan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1993271
  • Не слушай его, он говорит всякую ерунду. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2005719
  • Мы потеряли всякую надежду. Chúng tôi đã mất hết hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13802985
  • Всякое может случиться. Điều gì cũng có thể xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

всякий nghĩa là gì?

всякий (hạn định từ, đại từ) nghĩa là mỗi, các, ai, người ta.

всякий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вся́кий (phiên âm Latinh vsjákij, IPA [ˈfsʲækʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.