Cái ô tiếng Nga là gì?
"cái ô" trong tiếng Nga là зонт (danh từ), зо́нтик (danh từ).
зонт Danh từ
zont giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, dù, lọng, tán, tàn.
- Я не помню, куда подевал свой зонт. Tôi không nhớ tôi để cái ô của mình ở đâu.
- Могу я взять твой зонт? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
зо́нтик Danh từ
zóntik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, dù.
- Можно мне позаимствовать твой зонтик? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
Câu hỏi thường gặp
Cái ô tiếng Nga là gì?
"cái ô" trong tiếng Nga là зонт (danh từ), зо́нтик (danh từ).