TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái đĩa tiếng Nga là gì?

"cái đĩa" trong tiếng Nga là диск (danh từ), блю́до (danh từ).

диск Danh từ

disk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái đĩa ((cũng) спорт).

  • диск луны́ mặt trăng tròn

Xem đầy đủ từ "диск": trọng âm, biến cách, cách chia →

блю́до Danh từ

bljúdo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái đĩa, đĩa bàn.

Xem đầy đủ từ "блю́до": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái đĩa tiếng Nga là gì?

"cái đĩa" trong tiếng Nga là диск (danh từ), блю́до (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.