Cái đẹp tiếng Nga là gì?
"cái đẹp" trong tiếng Nga là красота́ (danh từ).
красота́ Danh từ
krasotá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái đẹp, sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc, diễm sắc, vẻ kiều diễm.
- красо́ты приро́ды vẻ đẹp của thiên nhiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái đẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái đẹp tiếng Nga là gì?
"cái đẹp" trong tiếng Nga là красота́ (danh từ).