Cái túi tiếng Nga là gì?
"cái túi" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), карма́н (danh từ).
су́мка Danh từ
súmka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái túi, xắc; (дамская (cũng)) [cái] ví, làn, ví đầm; (полевая) [cái] túi dết, xà-cột, xắc-cốt; (хозяйственная) [cái] xắc đi chợ.
- Он застегнул молнию на сумке. Anh ta kéo khóa cái túi lại.
- Это чья сумка? Cái túi này là của ai thế?
карма́н Danh từ
karmán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái túi; (пиджака, рубашки) túi áo; (брюк) túi quần.
- не по карма́ну không hợp túi tiền, không vừa túi, đắt lắm
- не лезть за сло́вом в карма́н có khẩu tài, biết đối đáp nhanh
Câu hỏi thường gặp
Cái túi tiếng Nga là gì?
"cái túi" trong tiếng Nga là су́мка (danh từ), карма́н (danh từ).