Cái trán tiếng Nga là gì?
"cái trán" trong tiếng Nga là лоб (danh từ).
лоб Danh từ
lob giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái trán; vầng trán ((thơ ca)).
- вы́пуклый лоб trán dô
- це́литься пря́мо в лоб кому́-л. nhằm vào trán ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái trán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái trán tiếng Nga là gì?
"cái trán" trong tiếng Nga là лоб (danh từ).