чело́
giống trungbất động vật
čeló[t͡ɕɪˈɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чело́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чело́ nghĩa là cái trán.
Nghĩa của чело́
Danh từ
- Cái trán.
Biến cách của чело́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чело́ | чёла |
| Sinh cách кого? чего? | чела́ | чёл |
| Tặng cách кому? чему? | челу́ | чёлам |
| Đối cách кого? что? | чело́ | чёла |
| Công cụ cách кем? чем? | чело́м | чёлами |
| Giới cách о ком? о чём? | челе́ | чёлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чело́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чело nghĩa là gì?
чело (danh từ) nghĩa là cái trán.
чело đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чело́ (phiên âm Latinh čeló, IPA [t͡ɕɪˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.