TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Câm tiếng Nga là gì?

"câm" trong tiếng Nga là немо́й (tính từ), бесслове́сный (tính từ).

немо́й Tính từ

nemój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câm.

Xem đầy đủ từ "немо́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

бесслове́сный Tính từ

besslovésnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câm.

Xem đầy đủ từ "бесслове́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Câm tiếng Nga là gì?

"câm" trong tiếng Nga là немо́й (tính từ), бесслове́сный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.