Câu trả lời tiếng Nga là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ).
отве́т Danh từ
otvét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu trả lời, [lời] đáp, phúc đáp, giải đãp.
- Думаю, ответ будет отрицательный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.
- Думаю, ответ будет отрицательным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "câu trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Câu trả lời tiếng Nga là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ).