Cây số tiếng Nga là gì?
"cây số" trong tiếng Nga là киломе́тр (danh từ).
киломе́тр Danh từ
kilométr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây số, kilômet, ki lô mét, ki-lô-mét.
- Школа в двух километрах впереди. Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây số tiếng Nga là gì?
"cây số" trong tiếng Nga là киломе́тр (danh từ).