Cây táo tiếng Nga là gì?
"cây táo" trong tiếng Nga là я́блоня (danh từ), я́блонь (danh từ).
я́блоня Danh từ
jáblonja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây táo (Malus).
- Яблони цветут. Những cây táo đang nở hoa.
- Я хочу яблоню. Tôi muốn một cây táo.
я́блонь Danh từ
jáblonʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây táo.
- Яблони цветут. Những cây táo đang nở hoa.
Câu hỏi thường gặp
Cây táo tiếng Nga là gì?
"cây táo" trong tiếng Nga là я́блоня (danh từ), я́блонь (danh từ).