я́блоня
Dấu sắc trên я́блоня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́блоня nghĩa là cây táo.
Nghĩa của я́блоня
Danh từ
- Cây táo (Malus).
Biến cách của я́блоня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́блоня | я́блони |
| Sinh cách кого? чего? | я́блони | я́блонь |
| Tặng cách кому? чему? | я́блоне | я́блоням |
| Đối cách кого? что? | я́блоню | я́блони |
| Công cụ cách кем? чем? | я́блоней | я́блонями |
| Giới cách о ком? о чём? | я́блоне | я́блонях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của я́блоня
Câu ví dụ với я́блоня
- Посреди сада стоит яблоня. Có cây táo ở giữa vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791161
- Яблоко от яблони недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381365
- На яблоне растут яблоки. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5902050
- Я хочу яблоню. Tôi muốn một cây táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12721921
- Яблони цветут. Những cây táo đang nở hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11951345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яблоня nghĩa là gì?
яблоня (danh từ) nghĩa là cây táo.
яблоня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́блоня (phiên âm Latinh jáblonja, IPA [ˈjabɫənʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.