TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Có ý nói tiếng Nga là gì?

"có ý nói" trong tiếng Nga là подразумева́ть (động từ).

подразумева́ть Động từ

podrazumevátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngụ ý, có ý nói, muốn nói, có ý muốn nói, hiểu ngầm.

  • я подразумева́ю под э́тим... với điều đó tôi có ý nói (tôi ngụ ý, tôi muốn nói, tôi có ý muốn nói) là...

Xem đầy đủ từ "подразумева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có ý nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có ý nói tiếng Nga là gì?

"có ý nói" trong tiếng Nga là подразумева́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.