TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Có mang thai tiếng Nga là gì?

"có mang thai" trong tiếng Nga là бере́менный (tính từ).

бере́менный Tính từ

berémennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.

Xem đầy đủ từ "бере́менный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có mang thai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Có mang thai tiếng Nga là gì?

"có mang thai" trong tiếng Nga là бере́менный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.