TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бере́менный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
berémennyj[bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бере́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бере́менный nghĩa là có thai, có mang thai.

Nghĩa của бере́менный

Tính từ

  1. Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.

Biến cách của бере́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбере́менныйбере́менноебере́меннаябере́менные
Sinh cáchбере́менногобере́менногобере́меннойбере́менных
Tặng cáchбере́менномубере́менномубере́меннойбере́менным
Đối cáchбере́менный / бере́менногобере́менноебере́меннуюбере́менные / бере́менных
Công cụ cáchбере́меннымбере́меннымбере́меннойбере́менными
Giới cáchбере́менномбере́менномбере́меннойбере́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бере́менный

Câu ví dụ với бере́менный

  • Я в первый раз беременна. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340141
  • Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
  • Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
  • Это моя первая беременность. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461038
  • Она решила прервать беременность. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868933
  • Она беременна. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

беременный nghĩa là gì?

беременный (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai.

беременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бере́менный (phiên âm Latinh berémennyj, IPA [bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.