бере́менный
Dấu sắc trên бере́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бере́менный nghĩa là có thai, có mang thai.
Nghĩa của бере́менный
Tính từ
- Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.
Biến cách của бере́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бере́менный | бере́менное | бере́менная | бере́менные |
| Sinh cách | бере́менного | бере́менного | бере́менной | бере́менных |
| Tặng cách | бере́менному | бере́менному | бере́менной | бере́менным |
| Đối cách | бере́менный / бере́менного | бере́менное | бере́менную | бере́менные / бере́менных |
| Công cụ cách | бере́менным | бере́менным | бере́менной | бере́менными |
| Giới cách | бере́менном | бере́менном | бере́менной | бере́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бере́менный
Câu ví dụ với бере́менный
- Я в первый раз беременна. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4340141
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
- Это моя первая беременность. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3461038
- Она решила прервать беременность. Cô ấy quyết định phá thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868933
- Она беременна. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
беременный nghĩa là gì?
беременный (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai.
беременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бере́менный (phiên âm Latinh berémennyj, IPA [bʲɪˈrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.