брюха́тый
Dấu sắc trên брюха́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брюха́тый nghĩa là có thai, có mang thai.
Nghĩa của брюха́тый
Tính từ
- Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.
Biến cách của брюха́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брюха́тый | брюха́тое | брюха́тая | брюха́тые |
| Sinh cách | брюха́того | брюха́того | брюха́той | брюха́тых |
| Tặng cách | брюха́тому | брюха́тому | брюха́той | брюха́тым |
| Đối cách | брюха́тый / брюха́того | брюха́тое | брюха́тую | брюха́тые / брюха́тых |
| Công cụ cách | брюха́тым | брюха́тым | брюха́той | брюха́тыми |
| Giới cách | брюха́том | брюха́том | брюха́той | брюха́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của брюха́тый
| So sánh hơn | (по)брюха́тее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với брюха́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của брюха́тый
Câu hỏi thường gặp
брюхатый nghĩa là gì?
брюхатый (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai.
брюхатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брюха́тый (phiên âm Latinh brjuxátyj, IPA [brʲʊˈxatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.