Có trách nhiệm tiếng Nga là gì?
"có trách nhiệm" trong tiếng Nga là обя́занный (tính từ), отве́тственный (tính từ).
обя́занный Tính từ
objázannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có trách nhiệm, có nhiệm vụ.
- вы обя́заны сде́лать э́то anh có trách nhiệm phải làm việc này
Xem đầy đủ từ "обя́занный": trọng âm, biến cách, cách chia →
отве́тственный Tính từ
otvétstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có trách nhiệm, chịu trách nhiệm, có chức trách, có trọng trách.
- ответственный пе́ред ке́м-л. за что́-л. chịu trách nhiệm trước ai về việc gì
- ответственный съёммщик кварти́ры người chịu trách nhiệm thuê nhà
Xem đầy đủ từ "отве́тственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Có trách nhiệm tiếng Nga là gì?
"có trách nhiệm" trong tiếng Nga là обя́занный (tính từ), отве́тственный (tính từ).